第10課/N2 · Bài 10
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
nút chai; cọc
- 2
tàu; thuyền bè
- 3
trận; chiến; đấu
- 4
enformer, late ~, past ~
- 5
enfront and back, before and after
- 6
encomplete works
- 7
phiến tủ
- 8
độc tài; chế độ chuyên chế; quyền lực tuyệt đối
- 9
tháng trước trước
- 10
tuần trước trước
- 11
tổ tiên; ông tổ; dòng họ; tổ tiên xa
- 12
đầu mũi; đầu tiên; điểm nhọn; vị trí hàng đầu
- 13センチsenchi
encentimeter
- 14
đầu hàng; tiền phong; vị trí đầu
- 15
en(the) whole, general
- 16
enelectric fan
- 17
enwash up (one's face), have a wash
- 18
toàn lực
- 19
enline, track, roadbed
- 20
dọc; bên; trên
例文Câu ví dụ trong bài
- 栓シャンパンの栓がぽんと音を立ててとんだ。
The champagne cork popped out.
- 船貨物船だよ。
It's a cargo ship.
- 戦パスタ会社が主催したのど自慢コンクールに参加して、準決勝戦まで到達しました。
Tôi đã tham gia một cuộc thi hát do một công ty sản xuất mì pasta tổ chức, và tôi đã được đi đến vòng bán kết.
- 前前世紀の中頃まで日本が封建国家であったことは、よくしられている。
Nhiều người biết rằng cho đến giữa thế kỷ trước, Nhật Bản vẫn còn là một quốc gia phong kiến.
- 前後トムを上下左右前後探したが見つからない。
Tom đã tìm nó khắp nơi nhưng vẫn không tìm thấy.
- 全集この全集の5巻目が見当たらない。
The fifth volume of this set is missing.
- 扇子トムはファッションセンスがゼロだ。
Tom không có khiếu thời trang.
- 専制彼は専制君主である。
He is an absolute monarch.
- 先祖ある出来事を記念したり先祖の伝説を伝えるために建てられたものであった。
They were erected to commemorate a certain event or to tell an ancestral legend.
- 先端リトマス紙で溶液の液性(酸性、中性、塩基性)を調べるときは、リトマス紙をすべて溶液に浸すのではなく、紙の先端の部分だけを浸します。
Khi đo độ pH của một chất lỏng (tính axít, tính trung tính, tính kiềm) bằng giấy quỳ tím, đừng nhúng toàn bộ tờ giấy vào trong chất lỏng đó, mà hãy chỉ nhúng phần đầu của tờ giấy mà thôi.