Kaori Dict

線路

せんろ

senro

N2

Âm Hán-Việt: TUYẾN LỘ

JLPT N2 · Bài 10

Nghĩa

enline, track, roadbedNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.railway track; railway line; railroad; railway; track; line

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Porters often have to walk across the tracks.

  • I cross the rail tracks every morning.

  • It's dangerous to walk on railway lines.

  • The railroad is parallel to the road.

  • The train was derailed by a piece of iron on the track.

  • Passengers must take the footbridge to cross the railroad tracks.

  • The continuous railroad grade separation projects will unite the towns divided by railroads.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

線路 (せんろ) — line, track, roadbed | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict