Kaori Dict

/N2 · Bài 9

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    せいぶんseibunTHÀNH PHÂN

    thành phần; nguyên liệu; cấu tạo; thành phần chính

  2. 2
    せいべつseibetsuTÍNH BIỆT

    giới tính; phân biệt giới

  3. 3
    せいほうけいseihoukeiCHÍNH PHƯƠNG HÌNH

    hình vuông; góc vuông

  4. 4
    せいもんseimonCHÍNH MÔN

    cổng chính; cửa vào chính

  5. 5
    せいりつseiritsuTHÀNH LẬP

    thành lập; thành công; hợp lệ; hoàn thành

  6. 6
    せいれきseirekiTÂY LỊCH

    năm Dòng Chúa; lịch Tây; thời kỳ sau Chúa

  7. 7
    せおうseou

    mang trên lưng; gánh vác; chịu trách nhiệm; đeo trên vai

  8. 8
    せきどうsekidouXÍCH ĐẠO

    đường xích đạo; vòng quanh trái đất

  9. 9
    せっかくsekkakuCHIẾT GIÁC

    có công; khó khăn; quý giá; hiếm

  10. 10
    せっきんsekkinTIẾP CẬN

    tiến gần; gần gũi; sắp tới

  11. 11
    せっするsessuru

    tiếp xúc; giao tiếp; liên hệ; gặp gỡ

  12. 12

    chăm chỉ; miệt mài

  13. 13
    せつぞくsetsuzokuTIẾP TỤC

    kết nối, liên kết

  14. 14
    せとものsetomonoLẠI HỘ VẬT

    gốm sứ

  15. 15
    ぜひともzehitomo

    bất chấp; tất cả; chắc chắn

  16. 16
    せまるsemaru

    đi tới; tiến gần; đòi hỏi; ép buộc

  17. 17
    zemi

    hội thảo; seminar

  18. 18
    semete

    ít nhất; ít nhất là

  19. 19

    xi măng; cement

  20. 20
    せりふserifuĐÀI TỪ

    điệp thoại; lời thoại

Câu ví dụ trong bài

  • Green peas are high in iron and contain nutrients that improve the colour of fingernails.

  • Don't discriminate against people based on nationality, gender, or occupation.

  • A square has four equal sides.

  • A car drew up at the main gate.

  • A new law has come into existence.

  • The 10th year of Showa is 1935 in the Western calendar.

  • She is carrying a backpack on her back.

  • The ship will cross the equator tonight.

  • Tôi đã mất công đến gặp cô ấy trong lúc trời mưa, vậy mà cô ấy lại vắng nhà.

  • The plane is approaching New York.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 9 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict