Kaori Dict

背負う

せおう

seou

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.mang trên lưng; gánh vác; chịu trách nhiệm; đeo trên vai
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to carry on one's back

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to be burdened with; to take responsibility for

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to have (something) in the background; to be in front (of something)

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    4.to be conceited; to think highly of oneself

    in the form しょってる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She is carrying a backpack on her back.

  • He carries a bag on his back.

  • The bluebird carries the sky on his back.

  • She was carrying the baby on her back.

  • I'd prefer not to take that risk.

  • She is carrying a backpack on her back.

  • We carried our children on our backs.

  • I carried the heavy bag on my back.

  • The peddler carried a big bundle on his back.

  • The bluebird carries the sky on his back.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

背負う (せおう) — mang trên lưng; gánh vác; chịu trách nhiệm; đeo trên vai | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict