背負う
せおう
seou
N2
Cách đọc khác: しょう
意味Nghĩa
- 1.mang trên lưng; gánh vác; chịu trách nhiệm; đeo trên vai
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to carry on one's back
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to be burdened with; to take responsibility for
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to have (something) in the background; to be in front (of something)
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
4.to be conceited; to think highly of oneself
in the form しょってる
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は背中にリュックサックを背おっている。
She is carrying a backpack on her back.
- 彼は袋を背負っている。
He carries a bag on his back.
- 瑠璃鶇が空を背負っている。
The bluebird carries the sky on his back.
- 彼女は赤ん坊を背負っていた。
She was carrying the baby on her back.
- そんなリスクを背負いたくない。
I'd prefer not to take that risk.
- 彼女はリュックを背負っている。
She is carrying a backpack on her back.
- 私たちは子どもを背負ってました。
We carried our children on our backs.
- 私はその重たい袋を背負って運んだ。
I carried the heavy bag on my back.
- 行商人は大きな包みを背負って運んだ。
The peddler carried a big bundle on his back.
- 青い鳥はその背中に青空を背負って来る。
The bluebird carries the sky on his back.