Kaori Dict

負

Phụ

thua; nợ

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#443 / 2.501
Bộ thủ
bộ 154
Từ JLPT chứa chữ
11
Pinyin
fu4
Tiếng Hàn
부

thua; nợ

Từ chứa chữ này · dễ trước

まけるmakeru

thua; chịu thua; bỏ cuộc

N4
おうou

gánh vác; chịu trách nhiệm; mang (nợ); chịu gánh nặng

N3
まけmake

thua; thất bại; mất; giảm giá

N3
しょうぶshoubuTHẮNG PHỤ

thắng hay bại; trận đấu; cuộc thi

N2
せおうseou

mang trên lưng; gánh vác; chịu trách nhiệm; đeo trên vai

N2
まかすmakasu

đánh bại; thắng lợi; vượt qua; khuất phục

N1
おんぶonbu

bế trên lưng; mang trên lưng; phụ thuộc; dựa vào

N1
ふさいfusaiPHỤ TRÁI

PHỤ TRÁI: nợ nần; khoản nợ; gánh nợ; trách nhiệm tài chính

N1
ふしょうfushouPHỤ THƯƠNG

PHỤ THƯƠNG: thương tích; vết thương; chấn thương; tổn thương

N1
ふたんfutanPHỤ ĐẢM

PHỤ ĐẢM: gánh nặng; trách nhiệm; gánh chi; gánh vác

N1
おまけomake

quà tặng; ưu đãi

N1
おまけにomakeni

thêm nữa; hơn nữa

thông dụng
きおいkioi

đam mê; nhiệt huyết; phấn khích; tinh thần chiến đấu

thông dụng
じふjifuTỰ PHỤ

enpride; self-confidence; thinking highly of oneself; being proud of one's abilities or achievements

thông dụng
うけおうukeou

nhận thầu; đảm nhận công việc

thông dụng
ふfuPHỤ

âm; âm tính

thông dụng
まけこしmakekoshi

thua hơn thắng; thua nhiều hơn thắng

thông dụng
まけいぬmakeinu

kẻ thua cuộc; người thất bại; người kém cỏi

thông dụng
ふかfukaPHỤ HÀ

gánh nặng; tải trọng; áp lực

thông dụng
ほうふhoufuBÃO PHỤ

khát vọng; mục tiêu

thông dụng
ひいきhiikiBÍ HÍ

ưa chuộng; ủng hộ; người bảo trợ

thông dụng
かおまけkaomake

bị xấu hổ; bị thua mặt

thông dụng
おいめoime

cảm giác nợ nần; cảm giác có nghĩa vụ

thông dụng
かちまけkachimake

chiến thắng hay thất bại; thắng thua

thông dụng
うけおいukeoiTHỈNH PHỤ

hợp đồng thi công; nhận thầu

thông dụng
えこひいきekohiikiY HỖ BÍ HÍ

enfavoritism; favouritism; partiality; prejudice; bias

いちろくしょうぶichirokushoubuNHẤT LỤC THẮNG PHỤ

engambling on whether the throw of a die will produce a "one" or a "six"; gambling with dice · gambling

したうけおいshitaukeoiHẠ THỈNH PHỤ

ensubcontract

なつまけnatsumake

ensuffering from summer heat

まるまけmarumake

encomplete defeat

もとうけおいにんmotoukeoininNGUYÊN THỈNH PHỤ NHÂN

enmaster contractor; prime contactor; general contractor

いいまかすiimakasu

ento defeat (someone) in an argument; to argue (someone) down; to confute (someone); to refute (someone)

こていふさいkoteifusaiCỐ ĐỊNH PHỤ TRÁI

enfixed liabilities

こんまけkonmake

enbeing beaten by one's opponent's persistence; being outlasted; running out of patience; giving in; succumbing (to)

でたとこしょうぶdetatokoshoubu

enleaving a matter to chance

しんけんしょうぶshinkenshoubuCHÂN KIẾM THẮNG PHỤ

enfighting with real swords · game played in real earnest

にんじょうまけninjoumake

enovercome by sympathy

せいふseifuCHÍNH PHỤ

enpositive and negative (numbers); plus and minus (signs) · positive and negative (poles)

うけおいにんukeoininTHỈNH PHỤ NHÂN

encontractor

せんぶsenbuTIÊN PHỤ

enday that is unlucky in the morning and lucky in the afternoon (in the traditional calendar); day on which judgment and haste should be avoided

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

負 (Phụ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict