請負
うけおい
ukeoi
thông dụng
Âm Hán-Việt: THỈNH PHỤ
Cách viết khác: 請け負い
意味Nghĩa
- 1.hợp đồng thi công; nhận thầu
- danh từ
1.contract (for work); contracting; undertaking
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その役人は請負業者にとり入ったかどで、くびになった。
The official got the sack for currying favor with the contractors.