請
Thỉnh · Tính
mời; xin; thỉnh; thỉnh
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セイシンショウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- こ.うう.ける
- Đọc trong tên người (名乗り)
- うけ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 15
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #524 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 149
- Từ JLPT chứa chữ
- 4
- Pinyin
- qing3
- Tiếng Hàn
- 청
mời; xin; thỉnh; thỉnh
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
nhận; tham gia; chịu
mời
nhận; lấy; hiểu
thị nộp; yêu cầu; khiếu nại; hóa đơn
biên nhận; nhận hàng; chứng nhận
đơn xin; đề nghị; nộp đơn
đòi; nhắc nhở
yêu cầu; đề nghị
nhận thầu; đảm nhận công việc
kiến nghị
hoá đơn
Yêu cầu; xin; cầu; cầu xin
Hạ thầu; phụ thầu; thầu phụ; hợp đồng
mời gọi; lời mời
được ưa chuộng; danh tiếng; nhận kỹ thuật
quyền yêu cầu
hợp đồng thi công; nhận thầu
yêu cầu; đề nghị
encheap structure (e.g. of houses)
enpraying for rain
ensubcontractor
ensubcontractor; subcontracting company
ensubcontract
entemporary building
endividing work among several contractors
envow
enmaster contractor
enmaster contractor; prime contactor; general contractor
enappeal; entreaty; request
enretailing · repeating (someone else's words, opinion, etc.); parroting; echoing; telling at second hand
enwritten application
enrequest; entreaty
ento undertake; to take on (task) · to assure; to guarantee; to vouch (for); to promise
encontractor
enreluctantly; grudgingly; unwillingly
enconstruction; building (e.g. a house) · communal construction labor (in Zen Buddhism); building with the help of many people (e.g. a temple or shrine)
enbuilding plot
ensubcontract
ensubcontract
enpetition
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).