Kaori Dict

受ける

うける

ukeru

N4

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.nhận; tham gia; chịu
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to receive; to get

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to catch (e.g. a ball)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to be struck by (wind, waves, sunlight, etc.)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to sustain (damage); to incur (a loss); to suffer (an injury); to feel (influence)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to undergo (e.g. surgery); to take (a test); to accept (a challenge)

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    6.to be given (e.g. life, talent)

    esp. 受ける, 享ける

  7. động từ nhóm 2 (一段)tự động từkhẩu ngữthường viết bằng kana

    7.to find funny; to find humorous; to be amused (by)

    esp. ウケる

  8. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    8.to follow; to succeed; to be descended from

    esp. 受ける, 享ける

  9. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    9.to face (south, etc.)

  10. động từ nhóm 2 (一段)tha động từlinguistics

    10.to be modified by

    esp. 受ける, 承ける

  11. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    11.to obtain (a pawned item, etc.) by paying a fee

    esp. 請ける; now primarily used in compound words

  12. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    12.to be well-received; to become popular; to go down well

    esp. ウケる, うける

  13. động từ nhóm 2 (一段)tự động từgo (game)

    13.to answer (to an opponent's move); to respond; to react

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chắc tôi sẽ bị phạt.

    I'll be punished.

  • Tôi cực kỳ ấn tượng về bài thuyết trình đó.

    I was greatly impressed by the speech.

  • Tôi cực kỳ ấn tượng về bài thuyết trình đó.

    I was greatly impressed by the speech.

  • Cậu ấy đã được nhận vào học mà không cần phải tham gia kỳ thi.

    He was admitted without sitting for an examination.

  • Thằng giết người bị xử tù chung thân.

    The murderer was convicted and sentenced to life in prison.

  • Tôi thật sự sốc khi nhận được tin buồn.

    I was much affected by the sad news.

  • Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.

    She was indignant at the way her son had been treated.

  • Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.

    All humanity will suffer if a nuclear war breaks out.

  • Mary bị ấn tượng với chiếc đàn organ khổng lồ bên trong nhà thờ.

    Mary was impressed by the big organ in the church.

  • Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi không thể chấp nhận lời đề nghị của bạn.

    While I see what you say, I can't accept your offer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

受ける (うける) — nhận; tham gia; chịu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict