受ける
うける
ukeru
Cách viết khác: 請ける・承ける・享ける · Cách đọc khác: ウケる
意味Nghĩa
- 1.nhận; tham gia; chịu
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to receive; to get
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to catch (e.g. a ball)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to be struck by (wind, waves, sunlight, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to sustain (damage); to incur (a loss); to suffer (an injury); to feel (influence)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to undergo (e.g. surgery); to take (a test); to accept (a challenge)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
6.to be given (e.g. life, talent)
esp. 受ける, 享ける
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từkhẩu ngữthường viết bằng kana
7.to find funny; to find humorous; to be amused (by)
esp. ウケる
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
8.to follow; to succeed; to be descended from
esp. 受ける, 享ける
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
9.to face (south, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từlinguistics
10.to be modified by
esp. 受ける, 承ける
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
11.to obtain (a pawned item, etc.) by paying a fee
esp. 請ける; now primarily used in compound words
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
12.to be well-received; to become popular; to go down well
esp. ウケる, うける
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từgo (game)
13.to answer (to an opponent's move); to respond; to react
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 僕は罰を受けるだろう。
Chắc tôi sẽ bị phạt.
I'll be punished.
- 私はその演説から強い印象を受けた。
Tôi cực kỳ ấn tượng về bài thuyết trình đó.
I was greatly impressed by the speech.
- 私はそのスピーチに深い感銘を受けた。
Tôi cực kỳ ấn tượng về bài thuyết trình đó.
I was greatly impressed by the speech.
- 彼は試験を受けないで入学を許可された。
Cậu ấy đã được nhận vào học mà không cần phải tham gia kỳ thi.
He was admitted without sitting for an examination.
- 殺人犯は有罪判決を受けて終身刑に処せられた。
Thằng giết người bị xử tù chung thân.
The murderer was convicted and sentenced to life in prison.
- 私はその悲しい知らせを受けてひどく悲しんだ。
Tôi thật sự sốc khi nhận được tin buồn.
I was much affected by the sad news.
- 彼女は息子がひどい扱いを受けたと憤慨していた。
Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.
She was indignant at the way her son had been treated.
- 核戦争が起きれば、全人類が被害を受けるだろう。
Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.
All humanity will suffer if a nuclear war breaks out.
- メアリーは教会の壮大なオルガンに感銘を受けた。
Mary bị ấn tượng với chiếc đàn organ khổng lồ bên trong nhà thờ.
Mary was impressed by the big organ in the church.
- 君の言うことはわかるが、君の申し出は受けられない。
Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi không thể chấp nhận lời đề nghị của bạn.
While I see what you say, I can't accept your offer.