受け取る
うけとる
uketoru
N3
Cách viết khác: 受取る
意味Nghĩa
- 1.nhận; lấy; hiểu
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to receive; to get; to accept
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to take (someone's words or behaviour); to interpret; to understand
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- はい、受け取りました!
Vâng, tôi nhận được rồi!
Yes, I received it!
- 私は招待書を受け取りました。
Tôi đã nhận được giấy mời.
I received an invitation.
- 今朝はたくさん郵便物を受け取った。
Tôi nhận được rất nhiều thư vào sáng hôm nay.
I got a lot of mail this morning.
- 彼女はその金を受け取ることを拒否した。
Cô ấy đã từ chối nhận tiền.
She refused to accept the money.
- チケットはカウンターでお受けとりください。
Xin hãy nhận lấy vé ở quầy.
Please pick up your ticket at the counter.
- この贈り物は受け取れません。
I cannot accept this gift.
- 彼女は私の言葉を侮辱と受け取ったようだ。
She seems to have taken my remark as an insult.
- まあ受け取って。
Just take it.
- 全部受け取った?
Did you receive everything?
- まじめに受け取るな。
Don't take it seriously.