Kaori Dict

/N3 · Bài 22

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1

    rượu whisky

  2. 2
    うわuwaTHƯỢNG

    trên; cao; ngoài; bề mặt; đỉnh

  3. 3
    うがいugaiTHẤU

    súc miệng; rửa miệng

  4. 4
    うけとるuketoru

    nhận; lấy; hiểu

  5. 5
    うごかすugokasu

    di chuyển; làm thay đổi; kích thích; vận hành

  6. 6
    うさぎusagiTHỎ

    enrabbit, hare

  7. 7
    うしushiNGƯU

    bò; trâu; thịt bò; cung Ngưu

  8. 8
    うしなうushinau

    mất; mất mát; mất cơ hội; mất người

  9. 9
    うたがうutagau

    nghi ngờ, hoài nghi, nghi ngờ

  10. 10
    うちゅうuchuuVŨ TRỤ

    không gian

  11. 11
    うつutsu

    tấn công; trả thù; tiêu diệt

  12. 12
    うつutsu

    đánh; bắn

  13. 13

    đột ngột

  14. 14
    うつすutsusu

    chiếu; phản chiếu; chiếu bóng; truyền tải

  15. 15
    うったえるuttaeru

    bào chữa; kháng cáo

  16. 16
    うつるutsuru

    được chụp; được chiếu

  17. 17
    うつるutsuru

    được phản chiếu; xuất hiện

  18. 18
    うなるunaru

    gào thét; gầm gừ; gầm gừ

  19. 19
    うばうubau

    cướp; lấy đi; chiếm đoạt

  20. 20
    うまuma

    ngựa; mã tăng

Câu ví dụ trong bài

  • Whiskey goes very well with tea.

  • Oh no!

  • Vâng, tôi nhận được rồi!

  • Tôi giúp Tom di chuyển cái bàn.

  • Đó là một con thỏ hung ác.

  • Anh ấy đang nuôi mười con bò.

  • Của rẻ là của ôi.

  • Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.

  • Nhưng mà vũ trụ là vô tận.

  • He avenged his father.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 22 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict