撃つ
うつ
utsu
N3
意味Nghĩa
- 1.đánh; bắn
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
1.to shoot (a gun, person, etc.); to fire
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 撃たれたの?
Bạn bị bắn à?
Were you shot at?
- あいつを撃つ。
Tôi sẽ bắn nó.
I'm gonna shoot him.
- ハンターは熊を撃った。
Người thợ săn đã bắn một con gấu.
The hunter shot a bear.
- トムは銃で足を撃たれたんだよ。
Tom bị súng bắn vào chân rồi đấy.
Tom got shot in the leg.
- 猟師は熊を撃った。
The hunter shot a bear.
- 警察は空砲を撃った。
The police officer fired a blank.
- 撃つぞ。
I'm shooting.
- 撃たないで!
Don't shoot!
- 動くな撃つぞ。
Don't move, or I'll shoot you.
- 撃たれたのか。
Shot, huh?