Kaori Dict

打つ

うつ

utsu

N4

JLPT N4 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.đánh; gõ; ghi; gắn
  1. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    1.to hit; to strike; to knock; to beat; to punch; to slap; to tap; to bang; to clap; to pound

  2. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    2.to strike (noon, etc.); to sound (cymbals, etc.); to beat (a drum, etc.)

  3. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    3.to beat (rhythmically, e.g. pulse, waves, etc.)

  4. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    4.to move; to impress; to touch

  5. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    5.to drive in; to hammer in; to put in; to inject; to vaccinate

  6. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    6.to type; to send; to transmit

  7. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    7.to insert; to write in; to mark

  8. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    8.to make (noodles, etc.); to prepare

  9. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    9.to till (soil)

  10. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    10.to sprinkle; to throw; to cast

  11. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    11.to do; to carry out; to play; to perform; to engage in (gambling, etc.)

  12. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    12.to pay (a deposit, etc.)

  13. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    13.to visit (on a pilgrimage)

  14. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    14.to line (a coat)

  15. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    15.to bind (a criminal)

  16. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từshogi

    16.to drop (a piece)

  17. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từgo (game)

    17.to play a move; to play a game

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngu si hưởng thái bình.

    Envy is the companion of honour.

  • Việc hôm nay chớ để ngày mai.

    Strike while the iron is hot.

  • The rain whipped against the window.

  • It has just struck eight, hasn't it?

  • I fell down the stairs and hit my back very hard.

  • The new secretary types faster than the old one.

  • I was hitting the slots, and before I knew it, it's this time already.

  • We were awed into silence when we heard the story.

  • His bread is buttered on both sides.

  • I clapped my hands.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

打つ (うつ) — đánh; gõ; ghi; gắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict