打つ
うつ
utsu
意味Nghĩa
- 1.đánh; gõ; ghi; gắn
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
1.to hit; to strike; to knock; to beat; to punch; to slap; to tap; to bang; to clap; to pound
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
2.to strike (noon, etc.); to sound (cymbals, etc.); to beat (a drum, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
3.to beat (rhythmically, e.g. pulse, waves, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
4.to move; to impress; to touch
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
5.to drive in; to hammer in; to put in; to inject; to vaccinate
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
6.to type; to send; to transmit
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
7.to insert; to write in; to mark
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
8.to make (noodles, etc.); to prepare
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
9.to till (soil)
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
10.to sprinkle; to throw; to cast
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
11.to do; to carry out; to play; to perform; to engage in (gambling, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
12.to pay (a deposit, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
13.to visit (on a pilgrimage)
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
14.to line (a coat)
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
15.to bind (a criminal)
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từshogi
16.to drop (a piece)
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từgo (game)
17.to play a move; to play a game
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 出る杭は打たれる。
Ngu si hưởng thái bình.
Envy is the companion of honour.
- 鉄は熱いうちに打て。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.
Strike while the iron is hot.
- 雨が窓を打った。
The rain whipped against the window.
- 8時をちょうど打ちましたね。
It has just struck eight, hasn't it?
- 階段から落ちて背中を強く打ちました。
I fell down the stairs and hit my back very hard.
- 今度の事務員の方が前の事務員よりタイプを打つのが速い。
The new secretary types faster than the old one.
- スロットを打っているうちに、あれよあれよと今の時間です。
I was hitting the slots, and before I knew it, it's this time already.
- 私たちはその話を聞いたとき、畏敬の念に打たれてしまった。
We were awed into silence when we heard the story.
- 牡丹餅で腰打つ。
His bread is buttered on both sides.
- 私はぽんと手を打った。
I clapped my hands.