Kaori Dict

討つ

うつ

utsu

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.tấn công; trả thù; tiêu diệt
  1. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    1.to attack; to destroy; to defeat; to conquer; to avenge

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He avenged his father.

  • Who will avenge the death of Karl?

  • He avenged his dead father.

  • They determined to avenge their father's death on their uncle.

  • Taken by surprise, I couldn't think of anything to say.

  • He will avenge the people on their oppressor.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

討つ (うつ) — tấn công; trả thù; tiêu diệt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict