Kaori Dict

奪う

うばう

ubau

N3

JLPT N3 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.cướp; lấy đi; chiếm đoạt
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to take (by force); to take away; to snatch; to steal; to rob (someone) of; to dispossess of; to deprive of; to usurp

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to absorb (one's attention); to fascinate; to captivate; to charm; to dazzle

    as 心を〜, 目を〜, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The man robbed me of my purse.

  • The king was shorn of his power.

  • He robbed me of my bag.

  • She was robbed of her purse.

  • He robbed me of my purse.

  • He was deprived of his civil rights.

  • I was robbed of my bag.

  • The king was deprived of his power.

  • Cancer took him.

  • Don't let the light catch your eye!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

奪う (うばう) — cướp; lấy đi; chiếm đoạt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict