宇宙
うちゅう
uchuu
Âm Hán-Việt: VŨ TRỤ
意味Nghĩa
- 1.không gian
- danh từ
1.universe; cosmos; space
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- だが宇宙は無限だ。
Nhưng mà vũ trụ là vô tận.
But the universe is infinite.
- 「宇宙エレベーター」って、何?
"Thang máy vũ trụ" là cái gì?
What is a space elevator?
- 彼らは宇宙のなぞを追究している。
Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.
They are investigating the mystery of the universe thoroughly.
- 宇宙でどうやって食べ物をみつけるの?
Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
How do you find food in outer space?
- 宇宙も地球も永久に存在するとは限らない。
Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.
- 宇宙は少しも疑いようがなく、無限なのです。
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
- 宇宙が無限であるということに疑いの余地はない。
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
There's no doubt that the universe is infinite.
- かつては、地球が宇宙の中心であると思われていた。
Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.
It was once believed that the earth was the center of the universe.
- トムの友達には、父親が宇宙飛行士をしている人がいる。
Một người bạn của Tom có bố làm phi hành gia vũ trụ.
Tom has a friend whose father is an astronaut.
- 宇宙には限りはない。
There is no limit to the universe.