Kaori Dict

唸る

うなる

unaru

N3

JLPT N3 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.gào thét; gầm gừ; gầm gừ
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to groan; to moan

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to roar; to howl; to growl

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to hum (engine, wind, etc.); to buzz; to whiz; to sough; to make a low, dull sound

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to ooh and aah (in admiration)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    5.to sing in a strong, low voice (esp. traditional chant or recitation)

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to be about to burst; to overflow

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The dog growled at a little boy.

  • Groaning strangely she is hurling her overflowing passion onto the canvas!

  • Tom groaned in his sleep.

  • That dude is rolling in dough.

  • The Sphinx howled with rage.

  • The howls grew louder and louder.

  • The dog growled at the strange man.

  • The lion gives a booming roar.

  • The lion gives a booming roar.

  • "Hrmm," mumbled Professor Takeda as he twisted his moustache.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

唸る (うなる) — gào thét; gầm gừ; gầm gừ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict