兎
うさぎ
usagi
N3
Âm Hán-Việt: THỎ
Cách đọc khác: う・ウサギ
意味Nghĩa
enrabbit, hareNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từthường viết bằng kana
1.rabbit; hare; coney; cony; lagomorph (esp. leporids)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- こいつは悪いウサギだった。
Đó là một con thỏ hung ác.
- ウサギには長い耳と短い尾がある。
Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
A rabbit has long ears and a short tail.
- 僕がウサギに変身してるときは、容赦なく人にハグするよ。
Khi tôi biến hình thành một chú thỏ, tôi sẽ ôm người khác một cách không thương tiếc!
When I transform into a rabbit, I mercilessly hug people.
- 私はウサギの世話をしなければならない。
I must look after the rabbits.
- うぇっ!
Ew!
- うざくない?
Isn't that annoying?
- うざいなぁ。
You're a real pain.
- うさぎがいる。
There's a rabbit.
- うわぁ。雪だ!
Wow, it's snowing!
- ウサギは泳げる。
Rabbits can swim.