Kaori Dict

訴える

うったえる

uttaeru

N3

JLPT N3 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.bào chữa; kháng cáo
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to raise; to bring to (someone's attention)

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to appeal to (reason, emotions, etc.); to work on (one's emotions); to play on (one's sympathies)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to complain

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to sue (a person); to take someone to court

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to resort to (e.g. arms, violence)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ông ta đã bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.

    He was accused of theft.

  • The middle aged man was charged with assault.

  • The patient is always complaining of a headache.

  • The country appealed to the United Nations for help.

  • We should not resort to arms to settle international disputes.

  • I'll sue you.

  • I'll sue you.

  • I will sue you.

  • She sued him.

  • He tried to appeal.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

訴える (うったえる) — bào chữa; kháng cáo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict