Kaori Dict

失う

うしなう

ushinau

N3

JLPT N3 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.mất; mất mát; mất cơ hội; mất người
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to lose

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to miss (a chance, opportunity)

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to lose (a loved one); to be bereaved of

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    4.to concede (goals, points, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Của rẻ là của ôi.

    Buy cheap and waste your money.

  • Tôi không nói nên lời.

    I'm at a loss for words.

  • Tôi sợ mất bạn lắm.

    I'm afraid of losing you.

  • Họ đã mất đi người con trai duy nhất trong một vụ tai nạn.

  • Tom đánh mất toàn bộ tài sản vào sòng bạc.

    Tom lost all his money at the casino.

  • Hàng triệu người đã mất mạng trong cuộc chiến tranh đó.

    One million people lost their lives in the war.

  • Cô ta bất tỉnh nhưng tỉnh lại trong vài phút sau.

    She fainted but came to after a few minutes.

  • Chỉ sau khi một người mất đi sức khỏe, họ mới biết nó đáng giá đến mức nào.

    People do not know the blessing of good health until they lose it.

  • Nếu anh đánh mất tình yêu của em, anh sẽ đánh mất tất cả.

    And if I lose thy love, I lose my all.

  • Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.

    Reading is the kind of habit that once acquired is never lost.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

失う (うしなう) — mất; mất mát; mất cơ hội; mất người | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict