失う
うしなう
ushinau
意味Nghĩa
- 1.mất; mất mát; mất cơ hội; mất người
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to lose
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to miss (a chance, opportunity)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to lose (a loved one); to be bereaved of
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
4.to concede (goals, points, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 安物買いの銭失い。
Của rẻ là của ôi.
Buy cheap and waste your money.
- 私は言葉を失った。
Tôi không nói nên lời.
I'm at a loss for words.
- あなたを失うのが怖いの。
Tôi sợ mất bạn lắm.
I'm afraid of losing you.
- 彼らは一人息子を事故で失った。
Họ đã mất đi người con trai duy nhất trong một vụ tai nạn.
- トムは全財産をカジノで失った。
Tom đánh mất toàn bộ tài sản vào sòng bạc.
Tom lost all his money at the casino.
- その戦争では百万人もの人命が失われた。
Hàng triệu người đã mất mạng trong cuộc chiến tranh đó.
One million people lost their lives in the war.
- 彼女は気を失ったが、数分後に正気に戻った。
Cô ta bất tỉnh nhưng tỉnh lại trong vài phút sau.
She fainted but came to after a few minutes.
- 健康を失って初めて健康のありがたみがわかる。
Chỉ sau khi một người mất đi sức khỏe, họ mới biết nó đáng giá đến mức nào.
People do not know the blessing of good health until they lose it.
- もしもそなたの愛を失うならば、私は自分のもつ全てを失う。
Nếu anh đánh mất tình yêu của em, anh sẽ đánh mất tất cả.
And if I lose thy love, I lose my all.
- 読書は一種の習慣で、一度この習慣が身につけば、それを失うことは決してない。
Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.
Reading is the kind of habit that once acquired is never lost.