Kaori Dict

失

Thất

mất; sai lầm

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#447 / 2.501
Bộ thủ
bộ 37
Từ JLPT chứa chữ
13
Pinyin
shi1
Tiếng Hàn
실

mất; sai lầm

Từ chứa chữ này · dễ trước

なくすnakusu

lạc; mất; loại bỏ

N5
しっぱいshippaiTHẤT BẠI

sai lầm

N4
しつれいshitsureiTHẤT LỄ

thiếu phép; xin lỗi

N4
なくなるnakunaru

không còn; mất; hết; biến mất

N4
うしなうushinau

mất; mất mát; mất cơ hội; mất người

N3
しつぎょうshitsugyouTHẤT NGHIỆP

mất việc; rơi vào thất nghiệp; không có việc làm; tình trạng thất nghiệp

N3
しつぼうshitsubouTHẤT VỌNG

đổ vỡ; tuyệt vọng

N3
かしつkashitsuQUÁ THẤT

sai sót; sơ suất; lỗi

N2
しつれいしましたshitsureishimashita

xin lỗi; thành thật xin lỗi

N2
しつれんshitsurenTHẤT LUYẾN

tình yêu tan vỡ

N2
しっかくshikkakuTHẤT CÁCH

thất khả; loại bỏ

N1
しっきゃくshikkyakuTHẤT CƯỚC

sụp đổ

N1
そんしつsonshitsuTỔN THẤT

mất mát

N1
ふんしつfunshitsuPHÂN THẤT

enlosing something

N1
しっちょうshitchouTHẤT ĐIỆU

thiếu cân bằng, rối loạn

N1
いしつぶつishitsubutsuDI THẤT VẬT

đi thất vật; vật mất

thông dụng
えいようしっちょうeiyoushitchouVINH DƯỠNG THẤT ĐIỆU

điều dưỡng thiếu hụt; suy dinh dưỡng

thông dụng
みうしなうmiushinau

mất tầm nhìn; lầm lỡ

thông dụng
しついshitsuiTHẤT Ý

đau buồn; thất vọng; chán nản

thông dụng
しっけいshikkeiTHẤT KÍNH

không lịch sự; vô lễ; xin lỗi

thông dụng
しっせきshissekiTHẤT TÍCH

biến mất; mất tích; biến vắng

thông dụng
しっそくshissokuTHẤT TỐC

sụt giảm; chậm lại; suy giảm

thông dụng
しっついshittsuiTHẤT TRUỴ

sụp đổ; mất uy tín; sa ngã

thông dụng
しってんshittenTHẤT ĐIỂM

điểm thua; sai lầm; lỗi

thông dụng
しつめいshitsumeiTHẤT MINH

mù lòa; mất thị lực; mù

thông dụng
しっそうshissouTHẤT TUNG

biến mất; mất tích; trốn chạy

thông dụng
そうしつsoushitsuTÁNG THẤT

mất mát

thông dụng
しっさくshissakuTHẤT SÁCH

sai lầm; lầm lỡ

thông dụng
しっしんshisshinTHẤT THẦN

ngất xỉu; mất ý thức

thông dụng
しったいshittaiTHẤT THÁI

sai sót; thất bại; mất mặt

thông dụng
てきしつtekishitsuĐỊCH THẤT

lỗi của đối phương; sai lầm kẻ thù

thông dụng
かしつちしkashitsuchishiQUÁ THẤT TRÍ TỬ

tội phạm vô tình

thông dụng
とくしつtokushitsuĐẮC THẤT

enadvantages and disadvantages; plus and minuses

thông dụng
しっぱいだんshippaidanTHẤT BẠI ĐÀM

câu chuyện thất bại; chuyện kinh dị

thông dụng
しつれいしますshitsureishimasu

xin lỗi

thông dụng
いしつishitsuDI THẤT

enloss

いっしつisshitsuNHẤT THẤT

ena loss; a failure; a mistake; an error

いっとくいっしつittokuisshitsuNHẤT ĐẮC NHẤT THẤT

engaining some and losing some; (something having its) advantages and disadvantages

しっするshissuru

ento lose; to miss; to forget; to be excessive

うせるuseru

ento disappear; to vanish; to fade away · to go; to leave

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

失 (Thất) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict