栄養失調
えいようしっちょう
eiyoushitchou
thông dụng
Âm Hán-Việt: VINH DƯỠNG THẤT ĐIỆU
意味Nghĩa
- 1.điều dưỡng thiếu hụt; suy dinh dưỡng
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.malnutrition
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ニジェールでは50万人もの子供たちが未だ栄養失調に直面している。
Half a million children still face malnutrition in Niger.