Kaori Dict

養

Dưỡng · Dượng

Dưỡng; nuôi dưỡng; phát triển

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#888 / 2.501
Bộ thủ
bộ 184
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
yang3, yang4
Tiếng Hàn
양

Dưỡng; nuôi dưỡng; phát triển

Từ chứa chữ này · dễ trước

えいようeiyouVINH DƯỠNG

dinh dưỡng

N3
きゅうようkyuuyouHƯU DƯỠNG

nghỉ ngơi; thư giãn; hồi phục; convalescence

N2
きょうようkyouyouGIÁO DƯỠNG

giáo dục; văn hóa; tinh tế; trau dồi

N2
ようぶんyoubunDƯỠNG PHÂN

đạm; dưỡng chất

N2
ふようfuyouPHÒ DƯỠNG

phở dưỡng; hỗ trợ

N1
ほようhoyouBẢO DƯỠNG

hồi phục; giải trí

N1
やしなうyashinau

nuôi dưỡng; duy trì; phát triển

N1
ようごyougoDƯỠNG HỘ

bảo vệ; chăm sóc

N1
えいようしeiyoushiVINH DƯỠNG SĨ

điều dưỡng dinh dưỡng; chuyên gia dinh dưỡng

thông dụng
えいようしっちょうeiyoushitchouVINH DƯỠNG THẤT ĐIỆU

điều dưỡng thiếu hụt; suy dinh dưỡng

thông dụng
えいようそeiyousoVINH DƯỠNG TỐ

chất dinh dưỡng; dưỡng chất

thông dụng
くようkuyouCUNG DƯỠNG

cung dửng; lễ cúng

thông dụng
じようjiyouTƯ DƯỠNG

dinh dưỡng; nuôi dưỡng

thông dụng
ばいようbaiyouBỒI DƯỠNG

nuôi cấy; nuôi dưỡng; phát triển

thông dụng
よういくyouikuDƯỠNG DỤC

nuôi dạy; giáo dục

thông dụng
ようけいyoukeiDƯỠNG DUẬT

nuôi gà; chăn nuôi gia cầm

thông dụng
ようさんyousanDƯỠNG TẰM

nuôi trồng tằm

thông dụng
ようしyoushiDƯỠNG TỬ

con nuôi

thông dụng
ようしょくyoushokuDƯỠNG THỰC

nuôi trồng thủy sản

thông dụng
ようせいyouseiDƯỠNG THÀNH

đào tạo

thông dụng
ようとんyoutonDƯỠNG ĐỒN

nuôi lợn

thông dụng
ようふyoufuDƯỠNG PHỤ

cha nuôi

thông dụng
ようろういんyourouinDƯỠNG LÃO VIỆN

nhà dưỡng lão

thông dụng
りょうようryouyouLIỆU DƯỠNG

dưỡng bệnh; hồi phục

thông dụng
ほようじょhoyoujoBẢO DƯỠNG SỞ

trại nghỉ dưỡng; trung tâm thư giãn

thông dụng
りょうようじょryouyoujoLIỆU DƯỠNG SỞ

viện dưỡng bệnh

thông dụng
えいようがくeiyougakuVINH DƯỠNG HỌC

khoa học dinh dưỡng

thông dụng
せいようseiyouTĨNH DƯỠNG

nghỉ dưỡng; hồi phục

thông dụng
ようふぼyoufuboDƯỠNG PHỤ MẪU

cha mẹ nuôi

thông dụng
ようろうyourouDƯỠNG LÃO

đảm bảo tuổi già; chăm sóc lão

thông dụng
えいようかeiyoukaVINH DƯỠNG GIÁ

ennutritional value; food value

えいようがくしゃeiyougakushaVINH DƯỠNG HỌC GIẢ

endietitian

えいようぶそくeiyoubusokuVINH DƯỠNG BẤT TÚC

enmalnutrition

かようkayouGIA DƯỠNG

encaring for the sick; taking care of oneself

かんごふようせいじょkangofuyouseijoKHÁN HỘ PHỤ DƯỠNG THÀNH SỞ

ennurses' training school

きゅうようしつkyuuyoushitsuHƯU DƯỠNG THẤT

enrest or recreation room

くようづかkuyouzukaCUNG DƯỠNG TRỦNG

enunknown person's grave

くようとうkuyoutouCUNG DƯỠNG THÁP

enmemorial tower

きょうようばんぐみkyouyoubangumiGIÁO DƯỠNG PHIÊN TỔ

eneducational program (TV, radio)

こうようkouyouHIẾU DƯỠNG

enfilial duties; devotion to one's parents

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

養 (Dưỡng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict