Kaori Dict

栄養

えいよう

eiyou

N3

Âm Hán-Việt: VINH DƯỠNG

JLPT N3 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.dinh dưỡng
  1. danh từ

    1.nutrition; nourishment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This fish is inexpensive but nourishing.

  • It's inexpensive but very nutritious.

  • I'm bottle-feeding my baby.

  • I had a nutritious breakfast.

  • The avocado is rich in nutrients.

  • It's inexpensive but very nutritious.

  • It's inexpensive but very nutritious.

  • Milk is nutritious.

  • This food is very nutritious.

  • This food isn't very nutritious.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

栄養 (えいよう) — dinh dưỡng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict