失礼
しつれい
shitsurei
N4
Âm Hán-Việt: THẤT LỄ
Cách đọc khác: しつらい・しちらい
意味Nghĩa
- 1.thiếu phép; xin lỗi
- danh từdanh từ + するtự động từtính từ đuôi な
1.discourtesy; impoliteness
- cụm từ / thành ngữ
2.excuse me; goodbye
- danh từ + するtha động từtự động từ
3.to leave
- danh từ + するtha động từtự động từ
4.to be rude
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 失礼ですが、この席は空いていますか。
Cho hỏi chỗ này có ai ngồi chưa ?
Excuse me, is this seat taken?
- 人を指さすのはとても失礼なことです。
Chỉ tay vào người khác là một hành vi rất thô lỗ.
It's very rude to point at people.
- 誰かをじろじろ見ることは失礼なことです。
Nhìn chằm chằm vào ai đó là một hành vi thô lỗ.
It is rude to stare at someone.
- 君がとても失礼だから、殴ってやりたいよ。
Bạn cực kỳ thô lỗ, nên tôi muốn đấm bạn lắm rồi đấy.
I have a good mind to strike you for being so rude.
- それではそろそろ失礼します。
Well, I must be going.
- 「失礼ですが」とアンが話に割って入った。
"Excuse me," Ann broke in.
- お返事を書くのがすごく遅くなってしまい、大変失礼いたしました。
I'm extremely embarrassed that it has taken so long to reply.
- あなたはこの前の夜の失礼な振る舞いをスミス夫人に謝罪すべきです。
You should apologize to Mrs. Smith for your rude behavior the other night.
- どうも失礼。
I'm sorry.
- 失礼します。
May I be excused?