Kaori Dict

喪失

そうしつ

soushitsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: TÁNG THẤT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.loss; forfeit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Water shortage is caused by the loss of forests.

  • He is suffering from loss of memory.

  • Nothing I do lately seems to turn out right. I'm losing confidence in myself.

  • His loss of memory is a psychological problem rather than a physical one.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

喪失 (そうしつ) — loss; forfeit | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict