Kaori Dict

失明

しつめい

shitsumei

thông dụng

Âm Hán-Việt: THẤT MINH

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.loss of eyesight; loss of sight; going blind; blindness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Tôi sợ phẫu thuật mắt." "Đây không phải là lúc để nói về chuyện đó đâu. Cứ đà này, bạn có lẽ sẽ bị mù đấy."

    "I'm afraid of having eye surgery." "It's no time to be saying that kind of thing. At this rate, you might lose your vision completely."

  • He almost lost vision in one of his eyes.

  • He lost his eyesight in an accident.

  • The traffic accident deprived him of his sight.

  • He went blind in the accident.

  • I lost the eyesight in my right eye two years ago.

  • The traffic accident deprived him of his sight.

  • The traffic accident deprived the young man of his sight.

  • The poor girl went blind.

  • What greater misfortune is there than to go blind?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

失明 (しつめい) — loss of eyesight; loss of sight; going blind; blindness | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict