失敗
しっぱい
shippai
N4
Âm Hán-Việt: THẤT BẠI
意味Nghĩa
- 1.sai lầm
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.failure; mistake; blunder
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 失敗は成功のもと。
Thất bại là mẹ thành công.
We learn by trial and error.
- 彼は失敗を恥じている。
Anh ấy cảm thấy xấu hổ về thất bại của mình.
He is ashamed of his failure.
- トムは禁煙に失敗した。
Tom cai thuốc không thành công.
Tom was not able to quit smoking.
- 母は私の失敗に落胆した。
Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.
My mother was disappointed by my failure.
- 彼はまた失敗したのですか。
Anh ấy lại thất bại nữa à?
Did he fail again?
- 私の母は私の失敗にがっかりした。
Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.
My mother was disappointed by my failure.
- 彼はどうも失敗しやしないかと思う。
Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.
I am afraid he will fail.
- 君が失敗しても私の知ったことではない。
Cho dù bạn có thất bại thì cũng không phải chuyện của tôi.
You may fail, for all I care.
- 彼の失敗は私にとって良い教訓になりました。
Thất bại của anh ta là một bài học hay đối với tôi.
His failure taught me a good lesson.
- 1度や2度の失敗はだれにでもある。
Everybody fails once or twice.