Kaori Dict

疑う

うたがう

utagau

N3

JLPT N3 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.nghi ngờ, hoài nghi, nghi ngờ
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to doubt; to distrust; to be suspicious of; to suspect

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.

    I began to doubt the accuracy of his statement.

  • "Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"

    "What? Are you doubting us?" "B-but, that is, suddenly 'spirit world', 'magical beings' - it's strange to ask me to believe."

  • Are you still in doubt about what I have said?

  • I couldn't believe my ears.

  • Sorry I doubted you.

  • I couldn't believe what I was seeing.

  • There is no room for doubt.

  • I was suspected to be the criminal.

  • I impeached his motives.

  • It admits of no doubt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

疑う (うたがう) — nghi ngờ, hoài nghi, nghi ngờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict