Kaori Dict

ウイスキー

uisukii

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.rượu whisky
  1. danh từ

    1.whisky; whiskey

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Whiskey goes very well with tea.

  • How do you like this whisky?

  • Do you drink whiskey?

  • This whisky is too strong.

  • I have a bottle of whiskey.

  • He took a drink of whiskey neat.

  • I have a bottle of whiskey.

  • I have a bottle of whiskey.

  • I have my own opinion on whisky.

  • Tom is drinking whiskey.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ウイスキー — rượu whisky | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict