馬
うま
uma
N3
Âm Hán-Việt: MÃ
Cách đọc khác: ウマ
意味Nghĩa
- 1.ngựa; mã tăng
- danh từ
1.horse
- danh từ
2.horse racing
- danh từviết tắtshogi
3.promoted bishop
- danh từcard games
4.knight (court card in mekuri karuta and unsun karuta)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あなたの馬はどこ?
Ngựa của bạn ở đâu rồi?
Where are your horses?
- 私は馬に乗れるんだよ。
Tôi có thể cưỡi ngựa.
I can ride a horse.
- 噛む馬は終いまで噛む。
Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
- 彼は牛と馬を飼育している。
Anh ta nuôi bò và ngựa.
He breeds cattle and horses.
- おたくの馬のお名前は何ですか?
Con ngựa nhà ngài tên gì?
What's your horse's name?
- 少しの間、この馬に乗ってもいいですか。
Tôi có thể cưỡi con ngựa này một lát có được không?
Can I ride this horse for a while?
- 馬に乗ることができますか?
Can you ride a horse?
- 馬が急に暴れ出した。
Suddenly the horse began to run about wildly.
- 馬は野原を走り抜けた。
The horse ran through the fields.
- あれは馬ではなくロバだ。
That is not a horse, but a donkey.