Kaori Dict

うま

uma

N3

Âm Hán-Việt:

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.ngựa; mã tăng
  1. danh từ

    1.horse

  2. danh từ

    2.horse racing

  3. danh từviết tắtshogi

    3.promoted bishop

  4. danh từcard games

    4.knight (court card in mekuri karuta and unsun karuta)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngựa của bạn ở đâu rồi?

    Where are your horses?

  • Tôi có thể cưỡi ngựa.

    I can ride a horse.

  • Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.

  • Anh ta nuôi bò và ngựa.

    He breeds cattle and horses.

  • Con ngựa nhà ngài tên gì?

    What's your horse's name?

  • Tôi có thể cưỡi con ngựa này một lát có được không?

    Can I ride this horse for a while?

  • Can you ride a horse?

  • Suddenly the horse began to run about wildly.

  • The horse ran through the fields.

  • That is not a horse, but a donkey.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

馬 (うま) — ngựa; mã tăng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict