取
Thủ
take · fetch · take up
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シュ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- と.ると.りと.り-とり-ど.り
- Đọc trong tên người (名乗り)
- どる
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #122 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 29
- Từ JLPT chứa chữ
- 36
- Pinyin
- qu3
- Tiếng Hàn
- 취
take · fetch · take up
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cầm; lấy; ăn; lấy đi
thay thế; đổi mới
đánh giá; lấy; khai thác; đưa ra; báo cáo
có thể lấy; được lấy; có thể đạt được
nhận; lấy; hiểu
lấy ra; rút ra; trích xuất
hủy bỏ; thu hồi; rút lại
tiếp thu; áp dụng; thu hoạch; mượn
biên nhận; nhận hàng; chứng nhận
viết lại; ghi âm
thu hồi; nhận lại; nhận nuôi
xử lý; quản lý; giao dịch; đối phó
đọc quanh; bao quanh; lôi cuốn
đặt hàng; gọi mua
điện thoại; chuyển tiếp; giới thiệu
loại bỏ; tách ra
đối mặt; nỗ lực
kìm hãm; kiểm soát
giành lại; lấy lại
phỏng vấn; thu thập dữ liệu
ghi chép; lại lời; chép văn bản
chiếm đoạt; chiếm giữ; chiếm lĩnh
cọ vớ; cọ bụi
ngày định; ngày hẹn; thời gian chỉ định; ngày đã định
lắng nghe
tay cầm; nút; tay nắm; tay cầm
trước hết; ngay lập tức; tạm thời; dù sao
xử lý; quản lý; chăm sóc; điều trị
kiểm soát; đàn áp; giám sát; quản lý
giao dịch; thương vụ
đổi trả; mua trả
trộn, pha trộn
điều tra, kiểm tra
lắp đặt, thiết lập
thu hồi, thu nợ
đổi; trao đổi
đối với; theo quan điểm; xét về
trao đổi; trao đổi thư; tranh luận
cướp; chiếm đoạt; lấy cắp; chiếm giữ
ento mow; to reap; to harvest
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).