Kaori Dict

取り消す

とりけす

torikesu

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 54

Nghĩa

  1. 1.hủy bỏ; thu hồi; rút lại
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to cancel; to withdraw; to retract; to take back (words, etc.); to revoke

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm sorry. I take back my words.

  • I'll take back what I said.

  • I take back my words.

  • Could you cancel my reservation?

  • I take back what I said.

  • I canceled an appointment with her.

  • I canceled my hotel reservation.

  • He took back everything he said.

  • Should I cancel the call?

  • Jack decided to cancel the reservations.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

取り消す (とりけす) — hủy bỏ; thu hồi; rút lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict