Kaori Dict

/N2 · Bài 54

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    とらえるtoraeru

    bắt giữ; nắm bắt; nắm giữ; nhận được

  2. 2
    とりいれるtoriireru

    tiếp thu; áp dụng; thu hoạch; mượn

  3. 3
    とりけすtorikesu

    hủy bỏ; thu hồi; rút lại

  4. 4
    とりだすtoridasu

    lấy ra; rút ra; trích xuất

  5. 5
    とるtoru

    cắt; lấy; thu thập; tuyển chọn

  6. 6
    とるtoru

    bắt; lấy; bắt cá

  7. 7
    どんぶりdonburiTỈNH

    bát tô

  8. 8
    ないnaiNỘI

    bên trong; trong; trong nội bộ

  9. 9
    ないかnaikaNỘI KHOA

    y học nội

  10. 10
    ないせんnaisenNỘI TUYẾN

    đường dây nội

  11. 11

    nylon; sợi tổng hợp

  12. 12
    ながnagaTRƯỞNG

    dài

  13. 13
    なかなおりnakanaori

    hòa giải; hòa thuận

  14. 14
    ながびくnagabiku

    độ dài; kéo dài; kéo dài

  15. 15
    なかゆびnakayubiTRUNG CHỈ

    ngón giữa; ngón trung; ngón trung chỉ; (TRUNG CHỈ)

  16. 16
    なかよしnakayoshi

    bạn thân; bạn thân thiết

  17. 17
    なぐさめるnagusameru

    an ủi

  18. 18
    なすnasu

    thực hiện; làm

  19. 19
    なぞなぞnazonazo

    câu đố; câu hỏi; câu riddle

  20. 20
    なだらかnadaraka

    dễ dãi; nhẹ nhàng

Câu ví dụ trong bài

  • Chúng tôi đã thử dùng bẫy để bắt con cáo đó.

  • Please bring in the washing.

  • I'm sorry. I take back my words.

  • Another interesting source of energy is the heat that can be recovered from radioactive waste material.

  • Đây là quả kiwi hữu cơ. Xin hãy cứ tự nhiên hái chúng.

  • Đếm cua trong lỗ.

  • Vào vị trí, sẵn sàng, chạy!

  • Anh ấy không muốn mặt mình xuất hiện trong video.

  • Where is the Internal Medicine Department?

  • I'll speak to anyone at extension 214.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 54 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict