Kaori Dict

慰める

なぐさめる

nagusameru

N2

JLPT N2 · Bài 54

Nghĩa

  1. 1.an ủi
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to comfort; to console; to amuse

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không biết nói gì để an ủi bạn nữa.

  • Chúng ta nên an ủi Tom.

    We should try to comfort Tom.

  • The flowers cheered her up.

  • We consoled each other.

  • The trees comforted me.

  • Tom is consoling Mary.

  • I can comfort her.

  • We need to comfort Tom.

  • The silence of the night comforts us.

  • Green leaves in a park are pleasing to the eye.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

慰める (なぐさめる) — an ủi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict