Kaori Dict

謎々

なぞなぞ

nazonazo

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 54

Nghĩa

  1. 1.câu đố; câu hỏi; câu riddle
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.riddle; puzzle; enigma

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "I will let you pass safely," the Sphinx said, "if you can answer my riddle."

  • Can you answer this riddle?

  • Is that a riddle?

  • What is your riddle?

  • I hate riddles.

  • He had no difficulty explaining the mystery.

  • I can't figure out how to solve the puzzle.

  • The mystery still remains unsolved.

  • Oedipus had answered the riddle correctly!

  • If he could not answer the riddle, he would be eaten.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

謎々 (なぞなぞ) — câu đố; câu hỏi; câu riddle | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict