第55課/N2 · Bài 55
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đáng nhớ; hoài niệm
- 2
vuốt ve; vuốt nhẹ; chải nhẹ
- 3
chéo; xiên; lệch
- 4
dù sao; dù sao đi nữa
- 5
cái gì
- 6
xin; làm ơn
- 7
ngạo mạn; bướng bỉnh; táo tợn; kiêu ngạo
- 8
cây hàng; hàng cây; hàng rừng; hàng cây dọc đường
- 9
nhân bản; bắt chước; sao chép; làm theo
- 10
cực Nam
- 11
một cách nào đó; không rõ lý do; một cách nào đó
- 12
thật sự; rất
- 13ナンバーnanbaa
số; number; biển số
- 14
Nam Mỹ
- 15
phía nam và bắc; từ nam tới bắc; Hàn Nam và Hàn Bắc
- 16
hương thơm; mùi thơm; mùi hôi; tỏa sáng
- 17
để thoát; bỏ lỡ
- 18
khó; hầu như không thể; vô cùng khó; gần không được
- 19
ghét; căm ghét
- 20
ghê tởm; đáng ghét; kinh khủng; (trong châm biếm) đáng yêu
例文Câu ví dụ trong bài
- 懐かしい昔の懐かしい思い出が次々と私の胸によみがえった。
Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.
- 撫でる母はため息をつきながら、高校一年生にもなった息子の頭をがしがしと撫でた。
Mom sighed, and tousled the hair of her first-year high school son's head.
- 斜めえらくご機嫌ななめね、けんか腰にならないで。
Wow, you're really in a bad mood. Don't get scrappy.
- 何しろ何しろ小さい店なので、彼は会計係から倉庫係まで多くの仕事を一手にこなさなければならない。
Because the store is so small, he has to wear many different hats, from accountant to stock boy.
- 何分なにぶんこんな辺ぴな村に住んでいるので、めったに客は来ない。
Living as I do in a remote village, I seldom have visitors.
- 生意気彼は父親に生意気な事を言った。
He was impertinent to his father.
- 並木我々は背の高いポプラ並木を歩いた。
We walked along an avenue of tall poplars.
- 倣う彼は父親の例にならっていった。
He followed in his father's footsteps.
- 南極たとえ私たちが即座に使用をやめても、南極のオゾンホールが元に戻るのにはさらに後60年かかります。
Even if we do this, it will be another sixty years before the Antarctic ozone hole is repaired.
- 何となく私はなんとなく彼の家を見つけた。
Somehow or other I found his house.