匂う
におう
niou
N2
Cách viết khác: 臭う
意味Nghĩa
- 1.hương thơm; mùi thơm; mùi hôi; tỏa sáng
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to be fragrant; to smell (good)
usu. 匂う
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
2.to stink; to smell (bad)
usu. 臭う
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
3.to glow; to be bright
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
4.to smack of; to show hints of
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この辺臭うんだけど。
Something stinks here.
- 私が臭うってこと?
Are you saying I smell bad?
- お前の息、臭うぞ。
Your breath smells.
- この魚は臭うんだ。
This fish stinks.
- ドリアンって、超臭うけど、とても体にいいって言うよ。
Durian stinks, but it's said to be very healthy.