憎らしい
にくらしい
nikurashii
N2
意味Nghĩa
- 1.ghê tởm; đáng ghét; kinh khủng; (trong châm biếm) đáng yêu
- tính từ đuôi い
1.odious; hateful; detestable; horrible
- tính từ đuôi い
2.(speaking ironically) darling
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はにくらしげに彼女をにらんだ。
He stared at her with hatred.
- あの男性は憎らしい人だよ!
That man is an odious person!
- 私たちのことが憎らしいの?
Do you hate us?
- トムのことが憎らしいけど、でも愛してるの。
I hate Tom, but I also love him.