Kaori Dict

逃がす

にがす

nigasu

N2

JLPT N2 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.để thoát; bỏ lỡ
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to set free; to let go; to release

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to miss (e.g. a chance); to lose; to let get away; to fail to catch

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You mustn't miss such a good opportunity.

  • Strike while the iron is hot.

  • Don't let Tom get away.

  • Let the bird fly away.

  • The girl let the bird loose.

  • Let the bird fly away.

  • The boy set a bird free.

  • I will not let her escape this time.

  • The girl released the birds from the cage.

  • Unless you make a decision quickly, the opportunity will be lost.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

逃がす (にがす) — để thoát; bỏ lỡ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict