Kaori Dict

生意気

なまいき

namaiki

N2

Âm Hán-Việt: SINH Ý KHÍ

JLPT N2 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.ngạo mạn; bướng bỉnh; táo tợn; kiêu ngạo
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.impertinent; saucy; cheeky; impudent; audacious; cocky; pert; brash

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was impertinent to his father.

  • He has plenty of cheek.

  • Cheeky little boy!

  • Don't sass me.

  • It is impudent of you to jest at him.

  • It is impudent of you to make fun of adults.

  • No more of your cheek or I'll hit you!

  • Nobody likes a wise guy.

  • I don't like his smart way of talking.

  • He had the presumption to reject my proposal.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生意気 (なまいき) — ngạo mạn; bướng bỉnh; táo tợn; kiêu ngạo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict