Kaori Dict

何となく

なんとなく

nantonaku

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.một cách nào đó; không rõ lý do; một cách nào đó
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.somehow; for some reason (or other); without knowing why

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Somehow or other I found his house.

  • It looks like rain.

  • I feel funny.

  • I sort of understand.

  • Somehow I understand Chinese.

  • I somehow understand your feelings.

  • I don't know why, but he seems to have it in for me.

  • His dress somehow gives an aristocratic impression.

  • There was something weird about the incident.

  • I got together with her mainly because we seemed to share the same feelings about things.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

何となく (なんとなく) — một cách nào đó; không rõ lý do; một cách nào đó | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict