第56課/N2 · Bài 56
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1ニコニコnikoniko
cười tươi; nụ cười
- 2
ngỗn; đục; đục ngầu; đục mờ
- 3
cầu vồng; thứ hai; phụ; bậc hai
- 4
ngày giờ; thời gian ngày; ngày và giờ
- 5
vật dụng hàng ngày; nhu yếu phẩm
- 6
công việc hàng ngày; thói quen hàng ngày; bài học hàng ngày
- 7
lịch trình; chương trình; kế hoạch; agenda
- 8
cùn; chậm; không sắc; bẻm
- 9
vào công ty; nhận việc; gia nhập công ty
- 10
vợ; quý cô cung; người phụ nữ yêu
- 11
nhìn chằm chằm
- 12
đột ngột; bất ngờ; nhanh chóng; ngay lập tức
- 13
may; khâu; dệt qua đám đông
- 14
ốc vít; vít; ốc; (LOA TỬ)
- 15
xoắn; xoắn
- 16ネックレスnekkuresu
vòng cổ; necklace
- 17
làm nóng; làm ấm; kích thích; hâm nóng
- 18
quần áo ngủ; đồ ngủ
- 19
điểm mũi
- 20
điểm mũi
例文Câu ví dụ trong bài
- ニコニコ彼女はいつも快活でにこにこしている。
She is always bright and smiling.
- 濁る川は泥で濁っていた。
The river was cloudy with silt.
- 二次この本は主に二次喫煙の影響について書いてある。
This book is chiefly concerned with the effects of secondhand smoking.
- 日時あなたの都合のいい日時にミーティングを組み直してくださいませんか。
Could you please re-schedule the meeting at your convenience?
- 日用品あのスーパーに行けば、たいていの日用品は間に合います。
If you go to that supermarket, you can buy most things you use in your daily life.
- 日課朝食前に新聞を読むのが私の日課です。
My routine is to read the newspaper before breakfast.
- 日程あす雨の場合は別の日程を組まなくちゃ。
In case it rains tomorrow, we should make another arrangement.
- 鈍い確かに彼は少々にぶいが勤勉だ。
Indeed he may be a little dull, but he is diligent.
- 入社彼は高校卒業直後に入社した。
He joined the company right after he got through high school.
- 女房女房の手は店員さんより一回り小さい。
My wife's hands are slightly smaller than the shop assistant's.