俄
にわか
niwaka
N2
Âm Hán-Việt: NGA
Cách viết khác: 俄か
意味Nghĩa
- 1.đột ngột; bất ngờ; nhanh chóng; ngay lập tức
- tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana
1.sudden; abrupt; unexpected; immediate
occ. written 遽か
- tiền tốtính từ đuôi なthường viết bằng kana
2.improvised; hasty; impromptu; offhand
- danh từviết tắt
3.impromptu skit
occ. written 仁輪加 or 仁和加
- danh từviết tắttiếng lóngthường viết bằng kana
4.bandwagon fan; fair-weather fan
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- にわか仕込みの知識ではその問題は解けなかった。
Hastily acquired knowledge was not enough to solve the problem.