第57課/N2 · Bài 57
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
học sinh năm; sinh viên năm; học sinh lớp
- 2
năm tài chính; năm học; năm ngân sách
- 3
nông sản; sản phẩm nông nghiệp
- 4
làng nông thôn; cộng đồng nông nghiệp
- 5
độ cô đặc; mức độ
- 6
thuốc trừ sâu; hoá chất nông nghiệp
- 7
năng suất; hiệu quả; hiệu năng
- 8
dao cưa; dao cắt; dao cưa
- 9
hoàn toàn; không ngoại lệ
- 10
tàu lên; lên dốc; lên thượng
- 11
bột dính; keo dán; bột hồ; keo dán giấy
- 12
đổi tuyến; chuyển tiếp; chuyển đổi; chuyển đổi
- 13
đi qua; vượt qua; vượt lên; đi qua
- 14
chậm; ngu
- 15のろのろnoronoro
chậm chạp; lười biếng
- 16
lơ lửng; thoải mái; không quan tâm; lười biếng
- 17
màu xám; xám
- 18
thơ haiku; thơ 5-7-5; thơ ngắn
- 19
quầy bán; gian hàng; tiệm nhỏ
- 20バイバイbaibai
tạm biệt; chào tạm
例文Câu ví dụ trong bài
- 年生私は中学二年生です。
Tôi học lớp 8.
- 年度零細小売店などは新年度には利益を上げるでしょう。
Mom-and-pop stores will turn a profit in the new fiscal year.
- 農産物わが国の主な農産物は米である。
The chief crop of our country is rice.
- 農村トムはインドの農村事情に詳しい。
Tom is well-informed about the circumstances present within the Indian agricultural community.
- 濃度濃度10%の食塩水の作り方を教えてください。
Show me how to make 10% saline solution.
- 農薬彼らは果樹に農薬を散布している。
They are spraying the fruit trees.
- 能率そうすれば能率が上がりますよ。
That makes for efficiency.
- 鋸父はのこぎりで木を切った。
My father cut wood with a saw.
- 残らず彼は有り金を残らず奪われた。
He was robbed of all his money.
- 上り子供のころは木登りが大好きでした。
Hồi còn bé, tôi rất thích trèo cây.