Kaori Dict

呑気

のんき

nonki

N2

Âm Hán-Việt: THÔN KHÍ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.lơ lửng; thoải mái; không quan tâm; lười biếng
  1. tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana

    1.easy; easygoing; carefree; happy-go-lucky; optimistic; leisurely; careless; thoughtless

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You wouldn't be so casual about it if you were directly involved.

  • She is easygoing.

  • Tom is easygoing.

  • He is easygoing.

  • I'm easygoing.

  • His life is free from care.

  • He enjoyed a life of leisure.

  • He is by nature quite an easy-going man.

  • Tom tends to do things at his own pace.

  • Someone who is carefree easily changes their tune.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

呑気 (のんき) — lơ lửng; thoải mái; không quan tâm; lười biếng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict