第58課/N2 · Bài 58
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
mua bán; giao dịch; thương mại
- 2
bò; bò lết; bò trườn; bò dọc
- 3
bỏ; lột; gỡ; tháo; cắt bỏ
- 4
nực cười; ngớ ngẩn; vô lý
- 5
cân; thước cân
- 6
đau bụng; nôn
- 7はきはきhakihaki
rõ ràng; sôi nổi
- 8
đêm nghỉ; đêm ở
- 9
bánh răng
- 10
xô; thùng
- 11
bị kẹt; bị kẹt; bị kẹt
- 12
kẹp; đặt giữa; cắm; giữ giữa
- 13
bậc thang
- 14
đầu tiên; bắt đầu
- 15
rất vui được gặp; xin chào
- 16
chéo; lệch
- 17パターンpataan
mẫu; mẫu hình; thói quen; dự đoán
- 18
đồ lót
- 19
thật sự; thực sự; đúng như dự đoán; thật
- 20
nồi; bình hoa; đầu óc
例文Câu ví dụ trong bài
- 売買トムは麻薬を売買している。
Tom đang mua bán ma túy.
- 這う赤ん坊は歩く前にはう。
Babies crawl before they walk.
- 剥がす彼女は窓からステッカーを引き剥がした。
She tore away the stickers from the window.
- 馬鹿らしい彼女は馬鹿らしい質問をされていらいらした。
She got rattled by the stupid question.
- 秤このはかりであなたの荷物を量っていいですよ。
You can weigh your baggage in this balance.
- 吐き気なんだかめまいと吐き気がします。
I feel sort of dizzy and I feel like throwing up.
- はきはきはきはきと意見を言ってください。
Please state your opinion crisply and clearly.
- 泊韓国旅行が三泊四日で三万円だって。激安だよね。
Tôi nghe nói du lịch Hàn Quốc bốn ngày ba đêm chỉ mất 30 nghìn Yên. Rẻ thật đấy!
- 歯車歯車がかみ合っている。
The cog-wheels are in gear.
- 馬穴このバケツには穴が開いている。
There's a hole in this bucket.