第59課/N2 · Bài 59
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1××
đánh dấu
- 2
thể hiện; trưng bày
- 3バックbakku
đằng sau; nền; hỗ trợ; quay lại
- 4
ý tưởng; cách suy nghĩ
- 5
sản xuất điện
- 6
phát mài; ra mắt; bán
- 7
đàm phán; thảo luận; trao đổi; hội nghị
- 8
bắt chuyện, nói chuyện
- 9
đang nói; bận
- 10
tuyệt đối; quá mức
- 11
pháo hoa; pháo hoa
- 12
cô dâu; cô dâu
- 13
lò xo; spring; động lực; bật
- 14
nhảy; bật; vỡ
- 15
mảnh vụn; mảnh vỡ; mảnh gãy; mảnh vụn
- 16
đánh răng; rửa răng; chải răng; làm sạch răng
- 17
đặt vào, gắn
- 18
tảo khấu
- 19
nộp; trả; gửi tiền; đặt cọc
- 20
hoàn trả; trả lại; hoàn tiền; đền bù
例文Câu ví dụ trong bài
- 発揮この作家が本領を発揮しているのは短編小説だ。
This writer is at his best in his short stories.
- バック海をバックに記念写真撮ろうよ。
Let's get a picture of us with the sea in the background.
- 発想その人達は大胆な発想をすべきだ。
They should have bold ideas.
- 発電原子力が発電に使われている。
Nuclear power is used to generate electricity.
- 発売ジョンテル社はチップ・セットの発売を8月まで延期する見込みだ。
John Tel is expected to delay the release of its chip set until August.
- 話し合い英語の授業では、時々輪になって座り、読んでいる本について話し合いをすることもあります。
In English class, sometimes we sit in a circle to talk about a book we are reading.
- 話しかける彼は自分自身に話しかけた。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.
- 話し中これで30分もお話中です。
The line has been busy for 30 minutes now.
- 甚だしいあんなことを彼女に言うなんて非常識も甚だしい。
It's quite absurd of you to tell her that sort of thing.
- 花火すごい花火だ!
These fireworks are spectacular!