Kaori Dict

払い込む

はらいこむ

haraikomu

N2

JLPT N2 · Bài 59

Nghĩa

  1. 1.nộp; trả; gửi tiền; đặt cọc
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to deposit; to pay in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I put ten thousand yen into the bank every month.

  • He paid the money into his account.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

払い込む (はらいこむ) — nộp; trả; gửi tiền; đặt cọc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict