払
Chàng
chàng trả; thanh toán; dọn dẹp; trừ bỏ
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- フツヒツホツ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- はら.う-はら.い-ばら.い
- Đọc trong tên người (名乗り)
- はらい
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 5
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #813 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 64
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- fu2, bi4
- Tiếng Hàn
- 불, 필
chàng trả; thanh toán; dọn dẹp; trừ bỏ
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
điền; thanh toán; dọn dẹp
chi trả; trả
thanh toán; thanh toán; trả tiền; thanh toán
điên rượu; say rượu
nộp; trả; gửi tiền; đặt cọc
hoàn trả; trả lại; hoàn tiền; đền bù
điện rượu
bất trả; không thanh toán
cháng thức; diệt vong
trả góp; thanh toán từng phần
chưa thanh toán; nợ chưa trả; quá hạn
chi trả lãi
đặt trước; thanh toán trước
thanh toán; thanh toán
môn tiền bãi; từ chối
hoàn trả
phương thức thanh toán
phương thức thanh toán
enrevolving payments; payment via multiple installments
enrevolving payments; payment via multiple installments
enexorcism
enlump-sum payment; paying in a lump sum
ento move out (of); to leave; to vacate
entemporary advance (of money)
enrevolving payments
enclearing one's throat; cough
enprepayment (of postage, shipping, etc.)
encash dispenser
enautomatic teller machine; ATM
enautomatic teller machine; ATM
encash payment; paying in cash
endeferred payment
enpiecework pay
enbeing out of
ento be all out (e.g. of people); to be all elsewhere; to be all in use (e.g. of cars) · to be sold out; to have none left
enpiecework payment
ento burn down (to the ground); to clear away by burning; to reduce to ashes; to burn off
ento shake off
enclearing out people (from a room, etc.); ordering people to leave
ento blow off
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).