払う
はらう
harau
意味Nghĩa
- 1.điền; thanh toán; dọn dẹp
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to pay (e.g. money, bill)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to brush off; to wipe away; to clear away; to dust off; to cut off (e.g. branches)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to drive away (e.g. one's competitors)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
4.to sell off (something unneeded); to dispose of
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
5.to pay (e.g. attention); to show (e.g. respect, concern)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
6.to make (e.g. effort, sacrifice); to expend; to exert
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
7.to move out (of one's own place); to vacate
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
8.to sweep (e.g. one's legs); to knock aside
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
9.to make a sweeping stroke (in Japanese calligraphy)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
10.to reset (an abacus)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はこの本に千円払った。
Anh ấy đã trả một nghìn Yên để mua cuốn sách này.
He paid 1,000 yen for this book.
- 一人あたり7千ドル払った。
Mỗi người đã trả 7 nghìn Đô-la.
Each individual paid 7000 dollars.
- 10ドルを払うつもりは全くない。
Tôi hoàn toàn không có ý định trả 10 Đô-la.
I am not about to pay ten dollars.
- 多大な犠牲を払って、ここまで来た。
Tôi đã phải hy sinh rất nhiều để có thể tới được đây.
I have made great sacrifices to come this far.
- 彼女は家賃の半分を払うのに同意した。
Cô ấy đồng ý trả một nửa tiền thuê nhà.
She agreed that she would pay half the rent.
- ここは入場料を払わなきゃいけないんだ。
Ở đây bạn phải trả phí vào cửa.
You must pay the admission fee here.
- どんな犠牲を払っても、それをやりとげるつもりだ。
Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
I will accomplish it at all costs.
- 払えるかどうか分からないざます。
I'm not sure I can afford it.
- ジャックはブラシで上着のほこりを払った。
Jack brushed the dust off his coat.
- 別々に払います。
Please bill us separately.