Kaori Dict

払う

はらう

harau

N4

JLPT N4 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.điền; thanh toán; dọn dẹp
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to pay (e.g. money, bill)

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to brush off; to wipe away; to clear away; to dust off; to cut off (e.g. branches)

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to drive away (e.g. one's competitors)

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    4.to sell off (something unneeded); to dispose of

  5. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    5.to pay (e.g. attention); to show (e.g. respect, concern)

  6. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    6.to make (e.g. effort, sacrifice); to expend; to exert

  7. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    7.to move out (of one's own place); to vacate

  8. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    8.to sweep (e.g. one's legs); to knock aside

  9. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    9.to make a sweeping stroke (in Japanese calligraphy)

  10. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    10.to reset (an abacus)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã trả một nghìn Yên để mua cuốn sách này.

    He paid 1,000 yen for this book.

  • Mỗi người đã trả 7 nghìn Đô-la.

    Each individual paid 7000 dollars.

  • Tôi hoàn toàn không có ý định trả 10 Đô-la.

    I am not about to pay ten dollars.

  • Tôi đã phải hy sinh rất nhiều để có thể tới được đây.

    I have made great sacrifices to come this far.

  • Cô ấy đồng ý trả một nửa tiền thuê nhà.

    She agreed that she would pay half the rent.

  • Ở đây bạn phải trả phí vào cửa.

    You must pay the admission fee here.

  • Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.

    I will accomplish it at all costs.

  • I'm not sure I can afford it.

  • Jack brushed the dust off his coat.

  • Please bill us separately.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

払う (はらう) — điền; thanh toán; dọn dẹp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict